lâu lâu

  1. de temps en temps; de temps à autre
    • Lâu lâu ông ấy cũng hỏi về sức khoẻ của anh
      de temps en temps , il s'informe également de votre santé
    • Lâu lâu tôi cũng thấy anh ta
      je lui aperçoit de temps à autre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lâu lâu"

lâu lâu
Lâu lâu, gia đình tôi cùng nhau đi dã ngoại ở công viên.